Trường Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc – Hankuk – 한국외국어대학교

Ngày đăng: 26/07/2019

Trường Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc – Hankuk – 한국외국어대학교

» Tên tiếng Hàn:  한국외국어대학교
» Tên tiếng Anh:  Hankuk University of Foreign Studies
» Tên viết tắt:       HUFS
» Năm thành lập: 1954
» Loại hình:          Tư thục
» Số lượng sinh viên: 27,351 (3,690 sinh viên sau Đại học)
» Phí học tiếng Hàn:  1.550.000KRW/kỳ (1 năm có 4 kỳ)
» Phí ký túc xá: 640.000 – 1.300.000 KRW /6 tháng
» Phí nhập học: 1.260.000 VND
» Website: http://www.hufs.ac.kr
» Địa chỉ:
+ Seoul Campus: 107, Imun-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02450, Korea
+ Global Campus: 81, Oedae-ro, Mohyeon-eup,Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, 17035, Korea

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ HÀN QUỐC – HANKUK

A. Tổng quan 

Được thành lập từ năm 1954, trong suốt hơn một nửa thế kỉ xây dựng và phát triển, trường đã trở thành một trong những trường đại học lớn với hơn 29.000 sinh viên đang theo học 48 ngoại ngữ khác nhau. Mục tiêu của HUFS là đào tạo ra những sinh viên ưu tú, thấu hiểu các nội dung về văn hóa, toàn cầu. Để duy trì và thực hiện những nội dung này, trường luôn đổi mới phương pháp dạy và học, hỗ trợ sinh viên có được môi trường học tập tốt nhất, mỗi học sinh phải thông thạo 2 ngoại ngữ, thành lập khu kí túc xá nói tiếng Anh, vv. Bên cạnh đó, đội ngũ giáo viên của trường là những giảng viên, giáo sư, chuyên gia xuất sắc. Trường luôn khuyến khích công tác đổi mới và nghiên cứu trong đội ngũ giảng viên nhằm đạt được những kết quả giáo dục tốt nhất, và duy trì vị thế là một trong những trường đại học hàng đầu Hàn Quốc

Campus

  • Seoul Campus: 107, Imun-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02450, Korea
  • Global Campus: 81, Oedae-ro, Mohyeon-eup,Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, 17035, Korea
  • Học viện trực thuộc
    + Học viện tiếng Anh
    + Học viện Ngôn ngữ phương Tây
    + Học viện Ngôn ngữ phương Đông
    + Học viện Khoa học xã hội
    + Học viện luật
    + Học viện Kinh doanh và Kinh tế
    + Học viện Giáo dục
    + Học viện Nghiên cứu Tây Âu và Mỹ
    + Học viện Nghiên cứu Đông và Trung Âu
    + Học viện Nghiên cứu châu Á và châu Phi
    + Học viện Nhân văn
    + Học viên Khoa học tự nhiên
    + Học viện Thông tin và Kỹ thuật công nghiệp
    + Ban nghiên cứu quốc tế

     

     B. Một số điểm nổi bật về trường

    + Obama cũng đã từng đến thăm Chương trình đào tạo ngôn ngữ của Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
    +  Xếp thứ 1 trên tổng số các trường đại học năm 2016 (theo báo Chung Ang ) và xếp thứ 13 Châu Á ( theo báo Chosun)
    + 2 năm liên tiếp xếp hạng thứ 2 trong bảng xếp hạng các trường Đại học của tờ báo lớn thứ 3 Seoul – JoongAng ilbo
    + Hankuk xếp hạng thứ 3 các trường Đại học Hàn Quốc trong cuộc bình xét về chỉ số hài lòng khách hàng quốc gia (National Customer Satisfaction Index) năm 2007.
    + Sự phát triển vững mạnh của trường được minh chứng qua các hoạt động như: Trường là đối tác của hơn 400 trường đại học tại 93 quốc gia.

    III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ HÀN QUỐC – HANKUK

    Dưới đây là bảng chi phí dự kiến dành cho sinh viên quốc tế có nhu cầu học tập tại trường trong 1 năm học (2 kì). Thông tin được tổng hợp khá chi tiết từ bộ phận hỗ trợ sinh viên quốc tế của trường Đại học Ngoại ngữ Hàn quốc – Hankuk.

    Loại chi phí

    Chi phí

    Phí ký túc xá

    3,000,000 KRW

    Sách vở, tài liệu

    300,000 KRW

    Bảo hiểm

    200,000 KRW

    Chi phí sinh hoạt (không bắt buộc)
    Quần áo, đi lại, điện thoại…..

    3,000,000 KRW

    Tiền ăn uống (không bắt buộc)

    3,000,000 KRW

    Tổng

    9,500,000 KRW

     

    1. Điều kiện

    + Tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
    + Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5 hoặc đã có bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học
    + Yêu thích và có tìm hiểu về Hàn Quốc (là điểm cộng rất lớn trong quá trình phỏng vấn của trường và phỏng vấn xin visa)
    + Chứng minh tài chính đủ điều kiện theo học tại trường

    2. Học phí

    Phí nhập học

    1.260.000 VND

    Phí học tiếng 1 năm tại Seoul Campus

    130.200.000 VND

    Phí học tiếng 1 năm tại Yongin Campus

    96.600.000 VND

     

    B. Hệ đại học (cử nhân)

    1. Điều kiện

    + Đã có TOPIK 3
    + Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5 hoặc đã có bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học
    + Yêu thích và có tìm hiểu về Hàn Quốc (là điểm cộng rất lớn trong quá trình phỏng vấn của trường và phỏng vấn xin visa)
    + Chứng minh tài chính đủ điều kiện theo học tại trường

    2. Chuyên ngành đào tạo

    SEOUL CAMPUS

    Ngôn ngữ Anh

    Ngôn ngữ Anh, Văn học  và văn hóa Anh, Tiếng Anh hội thảo và giao tiếp

    Ngôn ngữ phương Tây

    Ngôn ngữ Pháp;
    Ngôn ngữ Đức;
    Ngôn ngữ Nga;
    Ngôn ngữ Tây Ban Nha,;
    Ngôn ngữ Ý;
    Ngôn ngữ Bồ Đào Nha;
    Ngôn ngữ Hà Lan;
    Ngôn ngữ vùng Scandinavi

    Ngôn ngữ phương Đông

    Ngôn ngữ Indo-Malay;
    Ngôn ngữ Ả rập;
    Ngôn ngữ Thái;
    Ngôn ngữ Việt Nam;
    Ngôn ngữ Hindi;
    Ngôn ngữ Ba Tư;
    Ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ
    Ngôn ngữ vùng Azerbaijan;
    Ngôn ngữ Mông Cổ

    Ngôn ngữ tiếng Trung

    Khoa Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc;
    Khoa Ngoại giao và Thương mại Trung Quốc

    Ngôn ngữ tiếng Nhật

    Khoa Ngôn ngữ và văn học Nhật
    Khoa Nhật học tổng hợp

    Khoa học xã hội

    Khoa Khoa học Chính trị và Quản trị
    Ngoại giao công chúng
    Khoa Truyền thông (Quảng cáo, Báo chí, Quan hệ công chúng, Truyền hình, Điện ảnh…)

    Kinh doanh và Kinh tế

    Kinh tế Quốc tế và Luật

    Khoa Kinh tế

     

    Kinh doanh

    Khoa quản trị kinh doanh

    Sư phạm

    Sư phạm Anh
    Sư phạm Pháp
    Sư phạm Đức
    Sư phạm Trung
    Sư phạm Hàn

    Đào tạo Quốc tế

    Khoa đào tạo Quốc tế

    YOUNGIN CAMPUS

    Nhân văn

    Nhân văn

    Triết học

    Lịch sử

    Ngôn ngữ và Khoa học hiểu biết

    Khoa nội dung ngôn ngữ

    Biên phiên dịch

    Biên phiên dịch tiếng Anh, Pháp, Đức, Ý, Trung, Nhật, Thái, Tây Ban Nha, Indo – Malay

    Nghiên cứu Quốc tế và các vùng lãnh thổ

    Nghiên cứu Ba Lan, Romani, Cộng hòa Séc và Slovak, Hungary, Nam Slavic, Ukraina;
    Nghiên cứu Pháp, Brazil, Hy Lạp và Bulgary, Ấn Độ, Trung Á, Châu Phi, Nga;Khoa nghiên cứu về Thể thao và hoạt động giải trí;Nghiên cứu về Hàn

    Kinh doanh và Kinh tế

    Khoa Kinh doanh và Công nghệ toàn cầu

    Tài chính Quốc tế

    Khoa học tự nhiên

    Toán

    Số liệu

    Khoa học môi trường

    Vật lí điện tử

    Công nghệ sinh học

    Hóa học

    Khoa học và kĩ thuật máy tính

    Kĩ thuật

    Kĩ thuật Truyền thông thông tin

    Kĩ thuật Điện tử

    Kĩ thuật Công nghiệp

    3. Học phí – học bổng

    Loại học bổng

    Đối tượng

    Giá trị

    Điều kiện

    Veritas

    SV năm nhất

    SV trao đổi

    100% 4 năm học

    Đạt >96% điểm xét tuyển

    Pax

    50% 4 năm học

    Đạt >93% điểm xét tuyển

    Creatio

    50% 1, 1.5, 2 năm học

    Đạt >90% điểm xét tuyển

    HUFS Language 1

    Phí nhập học

    Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường

    HUFS Language 2

    Phí nhập học
    50% 1 năm học

    Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường và đạt Topik 5

    HUFS Global

    30% học phí 4 năm
    30% học phí 2 năm cho sinh viên trao đổi

    Đạt >85% điểm xét tuyển
    (Yongin Campus)

    HUFS IDS

    100% 2, 4 năm học

    Đạt >80% điểm xét tuyển

    (2 suất cho 2 đại diện hợp tác của trường)

    Học thuật quốc tế

    SV đang theo học tại trường

    1.000.000 đến 1.500.000 KRW / kì

    Điểm GPA kỳ trước 3.0

    (40-50 suất)

     

  • v  Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn cụ thể nhất về chương trình Du học Hàn Quốc và Các chương trình học bổng du học Hàn Quốc.
  • v  CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁO DỤC THÁI DƯƠNG
  • v  Văn Phòng: 56A1, khu đô thị mới Đại Kim, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội,
  • v  Điện thoại: Ms. Thủy: 0965.802. 631, Mr Sơn : 01672.24.26.25, Mr Hoàng  0983.316.443
  • v  E-mail: info.duhocthaiduong@gmail.com
  •